DANH MỤC THUỐC NHÌN GIỐNG NHAU - ĐỌC GIỐNG NHAU (LASA – look alike sound alike)

Đăng lúc: Thứ hai - 06/08/2018 00:25 - Người đăng bài viết: admin
DANH MỤC THUỐC NHÌN GIỐNG NHAU - ĐỌC GIỐNG NHAU (LASA – look alike sound alike)

DANH MỤC THUỐC NHÌN GIỐNG NHAU - ĐỌC GIỐNG NHAU (LASA – look alike sound alike)

DANH MỤC THUỐC NHÌN GIỐNG NHAU - ĐỌC GIỐNG NHAU (LASA – look alike sound alike)
DANH MỤC THUỐC NHÌN GIỐNG NHAU - ĐỌC GIỐNG NHAU
(LASA – look alike sound alike)
 
Để tránh nhìn lầm, đọc nhầm hoặc kê nhầm những thuốc có tên hoạt chất, biệt dược tương tự nhau. Giảm thiểu sai sót trong quá trình đưa thuốc đến tay bệnh nhân và nâng cao hiệu quả trong việc sử dụng thuốc an toàn cho bệnh nhận.
Dựa theo Danh mục thuốc của Bệnh viện và phương pháp việt chữ "TALL MAN" để khoa Dược xây dựng danh mục thuốc LASA giúp cho các đồng nghiệp dễ thấy phần khác nhau.
  1. HAI THUỐC NHÌN GIỐNG NHAU
 
STT TÊN THUỐC, MÔ TẢ VÀ CÁCH PHÂN BIỆT
Tân dược: Dạng thuốc viên
1 SAVI MOXIFLOXACIN 400 REZOCLAV
  • Vỉ nhôm màu trắng.
  • Qui cách đóng gói: 7 viên/ vỉ.
- Hoạt chất: moxifloxacin 400mg - Hoạt chất: amoxicilin 250 mg + acid clavulanic :31,25mg.
 - Mặt sau vỉ thuốc: chữ “Savi” màu xanh và moxifloxacin 400” in lớn màu đen, và tên hoạt chất in nhỏ màu đen bên dưới tên thương mại. - Mặt sau vỉ thuốc: chữ “REZOCLAV” in đậm màu xanh đen, tên hoạt chất in nhỏ màu đen bên dưới tên thương mại.
- NSX: Savi - NSX: Phabaco.
 
2 MYPARA KINGDOMIN VITA C
 
  • Vỉ nhôm màu trắng.
  • Qui cách đóng gói: 4 viên/ vỉ
- Hoạt chất: Paracetamol 500mg.
 
- Hoạt chất: Vitamin C 1000mg
 
- Mặt sau vỉ thuốc chữ “MYPARA” màu xanh và tên hoạt chất màu đen in nhỏ bên dưới tên thương mại.
- Mặt sau vỉ thuốc chữ “KINGDOMINmàu xanh, “vita C” màu cam. Tên hoạt chất màu đen bên dưới tên thương mại
 
- NSX: SPM - NSX: Bidiphar
3 ZINC DOMPERIDON
  • Vỉ nhôm màu trắng.
  • Qui cách đóng gói: 10 viên/vỉ; viên nén.
  • Vỉ nhôm màu trắng.
  • Qui cách đóng gói: 10 viên/ vỉ, viên nén tròn
Cùng NSX: CTCP Dược phẩm Khánh hòa
- Hoạt chất: Kẽm Gluconat 70mg
 
- Hoạt chất: Domperidon 10mg
- Mặt sau vỉ thuốc chữ “ZINC” màu đen và tên hoạt chất có màu đen in nhỏ bên dưới tên thương mại. - Mặt sau vỉ thuốc có chữ “DOMPERIDON” và tên hoạt chất có màu xanh rêu in nhỏ bên dưới tên thương mại.

 

 
4 MICARDIS PLUS MICARDIS
  • Vỉ nhôm màu trắng;
  • Qui cách đóng gói: 10 viên/ vỉ.
- Hoạt chất: Telmisartan 40mg + Hydrochlorothiazide 12,5mg. - Hoạt chất: Telmisartan 40mg.
- Mặt sau vỉ thuốc có chữ “Micardis plus” màu đen và tên hoạt chất có đen in nhỏ bên dưới tên biệt dược.
- Trên vỉ có biểu tượng của hãng sản xuất màu đen bên dưới tên hoạt chất và hàm lượng.  
- Mặt sau vỉ thuốc có chữ “Micardis” màu đen và tên hoạt chất có đen in nhỏ bên dưới tên biệt dược.  
- Trên vỉ có biểu tượng của hãng sản xuất màu đen bên dưới tên hoạt chất và hàm lượng.   

 
5 DIAMICRON MR 60MG DIAMICRON MR
  • Vĩ nhôm màu trắng.
  • Cùng hãng sản xuất.
 
- Hoạt chất: Gliclazide 60mg
- Qui cách đóng gói: 15 viên/ vỉ
- Hoạt chất: Gliclazide 30mg.
- Qui cách đóng gói: 30 viên/ vỉ
- Mặt sau của vĩ thuốc có chữ “DIAMICRON MR 60MG” màu cam. Tên hoạt chất màu đen in nhỏ dưới tên thương mại.
 
- Mặt sau của vĩ thuốc có chữ “DIAMICRON MR” màu cam. Tên hoạt chất màu đen in nhỏ dưới tên thương mại.
 

 
Thuốc tân dược: Dạng thuốc tiêm, truyền, gói
6 NƯỚC CẤT PHA TIÊM CALCI CLORID 0,5g/5ml
 Ống thủy tinh 5ml trong suốt, chữ màu xanh dương
  • Hoạt chất: Nước cất pha tiêm 5ml
  • Tên thuốc: Nước cất pha tiêm
-Hoạt chất: Calciclorid 0,5g/5ml
- Tên thuốc: CALCICLORID
- Bố trí trên ống: tên công ty, Tên hoạt chất, Hàm lượng, số lô, HSD. -Bố trí trên ống: Tên hoạt chất, tên
công ty, SĐK, số lô, NSX, HSD.
- NSX: CTCP DP Minh Dân. - NSX: CTYCPDPT.W VIDIPHA

 

 
7 DIMEDROL ATROPIN SULPHAT
  • Ống thủy tinh trong suốt, chữ màu xanh dương, trên đầu ống có 1 chấm màu Đỏ
  • Ống thủy tinh trong suốt, chữ màu xanh dương, trên đầu ống có 1 chấm màu xanh dương
  • Hoạt chất: Diphenhydramin 10mg/ml
  • Tên thuốc: DIMEDROL
  • Hoạt chất: Atropin sulfat 25mg/ml
  • Tên thuốc: ATROPIN SULPHAT
  • Bố trí trên ống: Tên thuốc, hoạt chất, hàm lượng, đường dùng, NSX, số lô, HSD
  • Bố trí trên ống: Tên thuốc, tên hoạt chất, hàm lượng, đường dùng, SĐK, số lô, HSD, NSX
  • NSX: CTCP DP Vĩnh Phúc
  • NSX: CTCP Dược VTYT Hải Dương

 
8 BUDECORT VENTOLIN NEBULES
  • Ống nhựa trong, dẻo 2ml, Tên thuốc là chữ màu trắng trên nền xanh
  • Ống nhựa trong, dẻo 2,5ml, trên nhãn có một vạch màu xanh, chữ màu đen
  • Hoạt chất: Budesonid 0,5mg/2ml
  • Tên thuốc: BUDECORT
  • Hoạt chất: Salbutamol sulfate 2,5mg/2,5ml
  • Tên thuốc: VENTOLIN NEBULES
  • Bố trí trên ống: tên thuốc, tên hoạt chất, đường dùng, tên nhà sản xuất
  • Bố trí trên ống: tên thuốc, tên hoạt chất, đường dùng, tên nhà sản xuất
  • NSX: Cipla
  • NSX: GSK Australia

 
9 POTASSIUM CHLORIDE PROAMP 10% MAGNESIUM SULFATE PROAMP 15%
  • Ống nhựa trong, thể tích 10ml, trên nhãn có 1 vạch màu xanh dương, chữ màu đỏ trên nền trắng
  • Ống nhựa trong, thể tích 10ml, trên nhãn có 1 vạch màu xanh dương, chữ màu đen trên nền trắng
  • Hoạt chất: Kali chlorid 1g/10ml
  • Tên thuốc: POTASSIUM CHLORIDE PROAMP 10%
  • Hoạt chất: Magnesium sulfat 1.5g/10ml
  • Tên thuốc: MAGNESIUM SULFATE PROAMP 15%
  • Bố trí trên ống: tên thuốc, nồng độ hàm lượng, đường dùng, số lô, hạn dùng
  • NSX: LABORATOIRE AGUETTANT

 

 
10 Aminazin Dexamethason
  • Ống bằng thủy tinh trong suốt, chữ màu đỏ
- Hoạt chất: Clorpromazin 25mg/2ml - Hoạt chất: Dexamethason 4mg
- ống thủy tinh trong suốt có chữ “Aminazin” màu đỏ.
- Bố trí trên ống, Tên hoạt chất, Hàm lượng, SĐK, Số lô, sau cùng là tên công ty sản xuất.
- ống thủy tinh trong suốt có chữ “Dexamethason” màu đỏ.
- Bố trí trên ống: tên công ty sản xuất, Tên hoạt chất, Hàm lượng, SĐK, Số lô in theo chiều dọc của ống, sau cùng là tên công ty sản xuất viết tắt.
 
 
 
11 LIDOCAIN 2% GENTAMYCIN 80mg  
  • Ống thủy tinh 2ml trong suốt màu trắng, chữ in trên ống màu đỏ.
 
-Hoạt chất: Lidocain hydroclorid
40mg/2ml
-Hoạt chất: Adrenalin 80mg/2ml  
- ống thủy tinh trong suốt có chữ “LIDOCAIN 2%” màu đỏ.
- Bố trí trên ống: Tên hoạt chất, Hàm lượng, SĐK, Số lô, sau cùng là tên công ty sản xuất.
- ống thủy tinh trong suốt có chữ “GENTAMYCIN” màu đỏ.
- Bố trí trên ống: Tên hoạt chất, Hàm lượng, SĐK, Số lô, sau cùng là tên công ty sản xuất.
 
- NSX: CTCP DP Minh Dân. - NSX: Bidiphar.  

 
 
12 PETHIDINE-HAMELN FENILHAM  
- Ống thủy tinh trong suốt màu trắng, thông tin thuốc được in trên nhãn, dán dọc thân ống. .  
-Hoạt chất: Pethidin 100mg/2ml -Hoạt chất: Fentanyl 0,05mg/ml  
- ống thủy tinh trong suốt có chữ “Pethidine-hameln “màu đen.
- Đầu ống chứa 3 sọc màu lần lượt: màu xanh lá, màu vàng và xanh dương.
- Bố trí trên ống: Tên hoạt chất, Hàm lượng, SĐK, Số lô, sau cùng là tên công ty sản xuất.
- ống thủy tinh trong suốt có chữ “Fenilham “màu đen.
- Đầu ống chứa 2 sọc màu đỏ.
- Bố trí trên ống: Tên hoạt chất, Hàm lượng, SĐK, Số lô, sau cùng là tên công ty sản xuất.
 
- NSX: Hameln - Germany - NSX: Hameln - Germany  
 
13 MEDSAMIC 250mg/5ml MEDSAMIC 500mg/5ml  
Ống thủy tinh 5ml màu nâu, thông tin thuốc được in trên nhãn, dán dọc thân ống. .  
-Hoạt chất: Tranexamic acid 250mg/5ml - Hoạt chất: Tranexamic acid 500mg/5ml  
- ống thủy tinh màu nâu có chữ “MEDSAMIC “màu đen, hàm lượng màu cam. Trên nhãn nền màu trắng, dọc dưới nhãn màu tím.
 
- ống thủy tinh màu nâu có chữ “MEDSAMIC “màu đen, hàm lượng màu hồng. Trên nhãn nền màu trắng, dọc dưới nhãn màu tím.  
- NSX: Medochemi -  Cyprus
 
- NSX: Medochemi -  Cyprus  

 

 
 
14
 
SUXAMETHONIUM CHLORIDE INJECTION BP 100MG OXYTOCIN INJECTION BP 10 UNITS  
- Ống thủy tinh trong suốt màu trắng, thông tin thuốc được in trên nhãn chữ màu xanh, dán dọc thân ống. .  
-Hoạt chất: Suxamethonium clorid 100mg/2ml -Hoạt chất: Oxytocin 10UI/ml  
- ống thủy tinh trong suốt có chữ “SUXAMETHONIUM CHLORIDE INJECTION BP 100MG “màu xanh dương
- Đầu ống không chứa sọc.
- ống thủy tinh trong suốt có chữ “OXYTOCIN INJECTION BP 10 UNITS “màu xanh dương
- Đầu ống chứa 3 sọc xanh lá nhạt, xanh lá đậm, và hồng nhạt.
 
NSX: Rotexmedica - Germany NSX: Rotexmedica - Germany  

 

 
 
15 ENDOXAN 500 mg ENDOXAN 200 mg  
- Chai thủy tinh trong suốt, chứa thuốc bột trắng, bên ngoài có dán nhãn trắng quanh thân chai.
- Qui cách đóng gói: 1 lọ/hộp.
 
-Hoạt chất: Cyclophosphamide 500mg -Hoạt chất: Cyclophosphamide 200mg  
- Chai thủy tinh trong suốt có dán nhãn trắng quanh thân chai, có chữ “ENDOXAN 500mg” màu đen, sau đó là tên hoạt chất, và cuối cùng là các thông tin về công ty sản xuất.
- Số lô và NSX, HSD được in ngang so với các thông tin trên.
- Chai thủy tinh trong suốt có dán nhãn trắng quanh thân chai, có chữ “ENDOXAN 200mg” màu đen, sau đó là tên hoạt chất, và cuối cùng là các thông tin về công ty sản xuất.
- Số lô và NSX, HSD được in ngang so với các thông tin trên.
 
NSX: Baxter - Đức NSX: Baxter - Đức  
 
16 BUROMETAM 2G KYUNGWELL INJ 2G  
  • Lọ thủy tinh trong suốt, chứa thuốc bột trắng, bên ngoài có dán nhãn màu quanh thân lọ.
Nắp lọ màu xanh dương
 
  • Hoạt chất: Ceftriaxone 2g
  • Hoạt chất: Ceftriaxone 2g
 
  • Lọ thủy tinh trong suốt có dán nhãn màu quanh thân lọ, có chữ “BUROMETAM” màu đen trên nền tím, sau đó là tên hoạt chất, dạng bào chế, đường dùng, điều kiện bảo quản, SĐK. Tất cả đều là tiếng Anh.
  • Lọ thủy tinh trong suốt có nhãn màu quanh thân lọ, có chữ “KYUNGWELL inj 2G” màu đen trên nền trắng, sau đó là tên hoạt chất, đường dùng, NSX.
 
  • NSX: Panpharma - Pháp
  • NSX: Kyongbo Pharm. Co – Hàn Quốc
 
 
17 CEFUROXIME 750MG KILAZO 1G  
  • Lọ thủy tinh trong suốt, chứa thuốc bột trắng, bên ngoài có dán nhãn màu quanh thân lọ.
Nắp lọ màu xanh dương
 
  • Hoạt chất: Cefuroxime 750mg
  • Hoạt chất: Cefalothin 1g
 
  • Lọ thủy tinh trong suốt có dán nhãn màu quanh thân lọ, có chữ “CEFUROXIME PANPHARMA” màu TRẮNG trên nền TÍM, sau đó là tên hoạt chất, đường dùng, cách dùng, điều kiện bảo quản, SĐK, NSX
  • Lọ thủy tinh trong suốt có dán nhãn màu quanh thân lọ, có chữ “KILAZO 1G” màu TRẮNG trên nền XANH, sau đó là tên hoạt chất, đường dùng, NSX
 
 
 
 
18 CEFOTAXONE 1G DYSTEKI 1G  
  • Lọ thủy tinh trong suốt, chứa thuốc bột trắng, bên ngoài có dán nhãn màu quanh thân lọ.
Nắp lọ màu xanh lá
 
  • Hoạt chất: Cefotaxime 1g
  • Hoạt chất: Cefmetazol 1g
 
  • Lọ thủy tinh trong suốt có dán nhãn màu quanh thân lọ, có chữ “CEFOTAXONE” màu đen trên nền trắng, sau đó là tên hoạt chất, đường dùng, NSX
Lọ thủy tinh trong suốt có dán nhãn màu quanh thân lọ, có chữ “DYSTEKI 1G” trên nền trắng, sau đó là tên hoạt chất, đường dùng, NSX  
 
19 MOXYBIOTIC-S 1,5G CEFPAS  
- Chai thủy tinh trong suốt, chứa thuốc bột trắng, bên ngoài có dán nhãn màu quanh thân chai.
- Qui cách đóng gói: 1 lọ/hộp.
 
-Hoạt chất: Amoxicilin + sulbactam 1g + 0,5g -Hoạt chất: Cefepim 1g  
- Chai thủy tinh trong suốt có dán nhãn màu xanh lơ nhạt và xanh lá nhạt, quanh thân chai có ghi thông tin thuốc, trên cùng có tên hoạt chất và hàng lượng của thuốc, sau đó có chữ “Moxybiotic-S 1.5g” màu đỏ. Bên hông chai có thông tin về số lô, ngày sản xuất và hạn sử dụng.
 
- Chai thủy tinh trong suốt có dán nhãn màu, trên nhãn có màu xanh ghi tên thuốc “CEFPAS” màu đỏ ở giữa, và tên hoạt chất in đen chữ nhỏ bên dưới. 2 bên màu trắng: bên trái ghi thông tin về hoạt chất, hàm lượng, bên phải ghi số lô, ngày sản xuất, và nơi sản xuất.  
NSX: Karnataka - India NSX: M/S Samrudh - Ấn độ  

 

 
 
20 TOBREX TOBRADEX  
-Dung dịch nhỏ mắt vô trùng, hộp giấy nền trắng, có 3 sọc xanh dương đậm và xanh dương nhạt.
- Qui cách đóng gói: 1 lọ/hộp.
- Hộp giấy nền trắng, có 3 sọc xanh dương nhạt và sọc cam chéo nhau.
- Qui cách đóng gói: 1 lọ/hộp.
 
-Hoạt chất: Tobramycin -Hoạt chất: Tobramycin + Dexamethason 0,3% + 0,1%  
-Quy cách đóng gói: Trên cùng của hộp chú thích dòng chữ: “thuốc bán theo đơn”, có 3 sọc đậm xanh dương đậm và xanh dương nhạt bên dưới, chữ “TOBREX: màu đen, bên dưới tên hoạt chất in nhỏ màu đen bên dưới, dưới cùng là tên hãng thuốc.
 
-Quy cách đóng gói: Trên cùng của hộp chú thích dòng chữ: “thuốc bán theo đơn”, có 3 sọc đậm xanh dương nhạt và màu cam chạy chéo nhau bên dưới, chữ “TOBRADEX: màu đen, bên dưới tên hoạt chất in nhỏ màu đen bên dưới, dưới cùng là tên hãng thuốc.
 
 
NSX: Alcon NSX: Alcon  
 
21 2% ISOPTO CARPINE TIMOLOL MALEATE EYE DROPS 0,5%  
- Hộp giấy trắng, có 3 sọc màu chéo nhau.
- Qui cách đóng gói: 1 lọ/hộp.
 
-Hoạt chất: Pilocarpine hydrochloride 2%, 15ml -Hoạt chất: Timolol maleate, Timolol 0,5%, 5ml  
-Quy cách đóng gói: Hộp trắng có 3 sọc đậm xanh lá và xanh lá nhạt chéo nhau bên dưới, chữ “ISOPTO CARPINE”: màu đen, dưới cùng là tên hãng thuốc. -Quy cách đóng gói: Hộp trắng có 3 sọc tím đậm và tím nhạt chéo nhau bên dưới, chữ “TIMOLOL MALEATE EYE DROPS 0,5%”: màu đen, dưới cùng là tên hãng thuốc.  
NSX: Alcon NSX: Alcon  
 
22 FORANE 250ML FORANE 100ML  
- Chai thủy tinh màu nâu, chứa thuốc nước bên trong, bên ngoài có dán nhãn màu trắng quanh thân chai.
- Qui cách đóng gói: 1 lọ/hộp.
 
-Hoạt chất: Isoflurane 250ml. -Hoạt chất: Isoflurane 100ml.  
- Chai thủy tinh màu nâu có dán nhãn màu trắng, quanh nắp trên có viền tím, thân chai có ghi thông tin thuốc, trên cùng có tên “FORANE” màu đen, tên hoạt chất in nhỏ bên dưới tên thương mại, và hàm lượng của thuốc được in lớn màu tím, sau cùng là các thông tin về, ngày sản xuất, nhiệt độ bảo quản, tên công ty sản xuất… được in bên hông trái của chai.
 
- Chai thủy tinh màu nâu có dán nhãn màu trắng, quanh nắp trên có viền tím, thân chai có ghi thông tin thuốc, trên cùng có tên “FORANE” màu đen, tên hoạt chất in nhỏ bên dưới tên thương mại, và hàm lượng của thuốc được in lớn màu tím, sau cùng là các thông tin về, ngày sản xuất, nhiệt độ bảo quản, tên công ty sản xuất… được in bên hông trái của chai.
 
 
NSX: Aesica-Anh NSX: Aesica-Anh  
 
23 LYOXATIN 100 LYOXATIN 50  
- Vỏ hộp giấy nền TRẮNG, có hình thức giống hệt nhau, chỉ khác kích thước và số hàm lượng.
- Chai thủy tinh màu, chứa thuốc nước bên trong, bên ngoài có dán nhãn màu trắng và xanh quanh thân chai.
- Qui cách đóng gói: 1 lọ/hộp.
 
-Hoạt chất: Oxaliplatin 100mg -Hoạt chất: Oxaliplatin 50mg  
- Chai thủy tinh màu nâu, có dán nhãn màu trắng xanh, thân chai có ghi thông tin thuốc, trên cùng có tên “LYOXATIN 100” màu xanh dương, tên hoạt chất và hàm lượng được in nhỏ bên dưới tên thương mại, nền xanh bên dưới ghi thông tin công ty SX, bên hông phải có ghi thông tin về thành phần thuốc, cách bảo quản… - Chai thủy tinh màu nâu, có dán nhãn màu trắng xanh, thân chai có ghi thông tin thuốc, trên cùng có tên “LYOXATIN 50” màu xanh dương, tên hoạt chất và hàm lượng được in nhỏ bên dưới tên thương mại, nền xanh bên dưới ghi thông tin công ty SX, bên hông phải có ghi thông tin về thành phần thuốc, cách bảo quản…  
NSX: Bidiphar NSX: Bidiphar  
 
24 DOXORUBICIN “EBEWE” 10MG DOXORUBICIN “EBEWE” 50MG  
- Vỏ hộp giấy nền TRẮNG ĐỎ, có hình thức giống hệt nhau, chỉ khác kích thước và số hàm lượng.
- Chai thủy tinh màu NÂU, chứa thuốc nước bên trong, bên ngoài có dán nhãn màu TRẮNG và ĐỎ, quanh thân chai.
- Qui cách đóng gói: 1 lọ/hộp.
 
-Hoạt chất: Doxorubicin 10mg/5ml -Hoạt chất: Doxorubicin 50mg/25ml  
- Chai thủy tinh màu nâu, có dán nhãn màu trắng đỏ, thân chai có ghi thông tin thuốc, trên cùng có tên “DOXORUBICIN “EBEWE” 10MG” màu đỏ, bên dưới ghi thông tin công ty SX, đại chỉ công ty, bên hông phải có ghi thông tin về thành phần thuốc, cách bảo quản, cách sử dụng bằng tiếng Anh…
 
- Chai thủy tinh màu nâu, có dán nhãn màu trắng đỏ, thân chai có ghi thông tin thuốc, trên cùng có tên “DOXORUBICIN “EBEWE” 50MG” màu đỏ, bên dưới ghi thông tin công ty SX, đại chỉ công ty, bên hông phải có ghi thông tin về thành phần thuốc, cách bảo quản, cách sử dụng bằng tiếng Anh…  
NSX: Ebewe - Áo NSX: Ebewe - Áo  

 

 
 
25 NATRIBICARBONAT 1.4% 4.2% w/v SODIUM BICARBONATE  
- Chai thủy tinh trong suốt, chứa thuốc nước trong suốt bên trong, bên ngoài có dán nhãn nền trắng quanh thân chai.
 
 
-Hoạt chất: natri bicarbonat 1,4% 250ml -Hoạt chất: natri bicarbonat 4,2% 250ml  
- Chai thủy tinh trong suốt có dán nhãn nền trắng viền hồng, quanh thân chai có ghi thông tin thuốc, viền hồng trên và dưới cùng có tên “NATRIBICARBONAT 1.4%” màu đen, SĐK, thành phần, chỉ định. Cách dùng, liều dùng, chống chỉ định, nồng độ, cách bảo quản….
-Bên hông có ghi thông tin Hãng SX, SĐK, Số lô SX, NSX, HSD, địa chỉ công ty in ngang so với nhãn chính.
 
- Chai thủy tinh trong suốt có dán nhãn nền trắng, quanh thân chai có ghi thông tin thuốc, quanh thân chai có ghi thông tin thuốc, trên cùng có tên “4.2% w/v SODIUM BICARBONATE” có màu tím, bên dưới có in nồng độ 4,2 in lớn màu tím.
-Bên dưới có thông tin về cách dùng, chống chỉ định và các thông tin khác, nơi sản xuất, thận trọng, bảo quản…
 
NSX: FKB-VN NSX: B. BRAUN  
 
26 ALVESIN 5E ALVESIN 10E  
- Chai thủy tinh trong suốt, chứa thuốc nước trong suốt bên trong, bên ngoài có dán nhãn nền trắng, Tím quanh thân chai.
 
 
-Hoạt chất: Acid amin* -Hoạt chất: Acid amin*  
- Chai thủy tinh trong suốt có dán nhãn nền trắng, tím, chữ “ALVESIN 5E” in ngược màu đen trên cùng của nhãn., trên nền tím in các thông tin về thành phần thuốc, chỉ định, cách dùng, chống chỉ định, SĐK, bảo quản, công ty sản xuất và địa chỉ công ty sản xuất….
- Cuối cùng là thông tin về số lô, NSX, HD…
- Chai thủy tinh trong suốt có dán nhãn nền trắng, tím, chữ “ALVESIN 5E” in ngược màu đen trên cùng của nhãn., trên nền tím in các thông tin về thành phần thuốc, chỉ định, cách dùng, chống chỉ định, SĐK, bảo quản, công ty sản xuất và địa chỉ công ty sản xuất….
- Cuối cùng là thông tin về số lô, NSX, HD…
 
NSX: Berlin- Đức NSX: Berlin- Đức  
 
27 KIDMIN AMINOLEBAN  
- Chai NHỰA trong suốt, chứa thuốc nước trong suốt bên trong, bên ngoài có dán nhãn nền trắng quanh thân chai.
 
 
-Hoạt chất: Acid amin* 7,2%, 200ml -Hoạt chất: Acid amin* 8%, 200ml  
- Chai NHỰA trong suốt có dán nhãn nền trắng viền TÍM, quanh thân chai có ghi thông tin thuốc, viền TÍM trên và dưới cùng có tên “NATRIBICARBONAT 1.4%” màu TRẮNG (NỀN TÍM DƯỚI TÊN IN NGƯỢC SO VỚI BÊN TRÊN), bên dưới gồm thông tin chỉ định và hàm lượng được in nhỏ bên dưới tên thương mại, thành phần, chỉ định, số lô, NSX, HD …… - Chai NHỰA trong suốt có dán nhãn nền trắng viền CAM, quanh thân chai có ghi thông tin thuốc, viền CAM trên và dưới cùng có tên “AMINOLEBAN màu TRẮNG (NỀN CAM DƯỚI TÊN IN NGƯỢC SO VỚI BÊN TRÊN), bên dưới gồm thông tin chỉ định và hàm lượng được in nhỏ bên dưới tên thương mại, thành phần, chỉ định, số lô, NSX, HD ……  
NSX: Otsuka- VN NSX: Otsuka- VN  

 
 
28 NATRI CLORID 0.9% NATRI CLORID 3%  
- Chai NHỰA trong suốt, chứa thuốc nước trong suốt bên trong, bên ngoài có dán nhãn nền trắng, MÀU quanh thân chai.
 
 
-Hoạt chất: Natri clorid 0,9%,100ml -Hoạt chất: Natri clorid 3%,100ml  
- Chai NHỰA trong suốt có dán nhãn nền trắng viền XANH LÁ THẪM, quanh thân chai có ghi thông tin thuốc, viền XANH trên và dưới cùng có tên “100ML NATRI CLORID 0.9%” màu ĐEN (NỀN XANH DƯỚI TÊN IN NGƯỢC SO VỚI BÊN TRÊN), bên dưới gồm thông tin SĐK, chỉ định và hàm lượng, thành phần, chỉ định, Cách dùng, liều dùng, chống chỉ định, địa chỉ công ty sản xuất.
- Số lô, NSX, HD, bảo quản ……cuối cùng là biểu tượng của hãng SX.
- Chai NHỰA trong suốt có dán nhãn nền trắng viền HỒNG, quanh thân chai có ghi thông tin thuốc, viền HỒNG trên và dưới cùng có tên “100ML NATRI CLORID 3%” màu ĐEN (NỀN HỒNG DƯỚI TÊN IN NGƯỢC SO VỚI BÊN TRÊN), bên dưới gồm thông tin SĐK, chỉ định và hàm lượng, thành phần, chỉ định, Cách dùng, liều dùng, chống chỉ định, biểu tượng của hãng SX.
 -Địa chỉ công ty sản xuất cuối cùng là Số lô, NSX, HD, bảo quản,
 
NSX: Fresenius Kabi - VN NSX: Fresenius Kabi - VN  

 

 
 
29 GLUCOSE 5% NƯỚC CẤT PHA TIÊM  
- Chai NHỰA trong suốt, chứa thuốc nước trong suốt bên trong, bên ngoài có dán nhãn nền trắng, MÀU quanh thân chai.
 
 
-Hoạt chất: Glucose 5% x 100ml -Hoạt chất: Nước cất pha tiêm 100ml  
- Chai NHỰA trong suốt có dán nhãn nền trắng viền XANH LÁ NHẠT, quanh thân chai có ghi thông tin thuốc, viền XANH trên và dưới cùng có tên “100ML GLUCOSE 5%” màu ĐEN (NỀN XANH DƯỚI TÊN IN NGƯỢC SO VỚI BÊN TRÊN), bên dưới gồm thông tin SĐK, chỉ định và hàm lượng, thành phần, chỉ định, Cách dùng, liều dùng, chống chỉ định, địa chỉ công ty sản xuất.
- Số lô, NSX, HD, bảo quản ……cuối cùng là biểu tượng của hãng SX.
- Chai NHỰA trong suốt có dán nhãn nền trắng viền XANH LÁ, quanh thân chai có ghi thông tin thuốc, viền XANH trên và dưới cùng có tên “100ML NƯỚC CẤT PHA TIÊM” màu ĐEN (NỀN XANH DƯỚI TÊN IN NGƯỢC SO VỚI BÊN TRÊN, bên dưới gồm thông tin SĐK, chỉ định và hàm lượng, thành phần, chỉ định, Cách dùng, liều dùng, chống chỉ định, biểu tượng của hãng SX.
 -Địa chỉ công ty sản xuất cuối cùng là Số lô, NSX, HD, bảo quản.
 
NSX: Fresenius Kabi - VN NSX: Fresenius Kabi - VN  
 
30 GLUCOSE 5% GLUCOSE 10%  
- Chai NHỰA trong suốt, chứa thuốc nước trong suốt bên trong, bên ngoài có dán nhãn nền trắng, MÀU quanh thân chai.
 
 
-Hoạt chất: GLUCOSE 5%
 
-Hoạt chất: GLUCOSE 10%  
- Chai NHỰA trong suốt có dán nhãn nền trắng viền XANH LÁ ĐẬM, quanh thân chai có ghi thông tin thuốc, viền XANH LÁ trên và dưới cùng có tên “GLUCOSE 5%” màu TRẮNG (NỀN XANH DƯỚI TÊN IN NGƯỢC SO VỚI BÊN TRÊN), bên dưới gồm thông tin chỉ định và hàm lượng được in nhỏ bên dưới tên thương mại, thành phần, chỉ định, số lô, NSX, HD …… - Chai NHỰA trong suốt có dán nhãn nền trắng viền XANH LÁ NHẠT, quanh thân chai có ghi thông tin thuốc, viền XANH LÁ NHẠT trên và dưới cùng có tên “GLUCOSE 10%” màu TRẮNG (NỀN XANH DƯỚI TÊN IN NGƯỢC SO VỚI BÊN TRÊN), bên dưới gồm thông tin chỉ định và hàm lượng được in nhỏ bên dưới tên thương mại, thành phần, chỉ định, số lô, NSX, HD ……  
NSX: Fresenius Kabi - VN NSX: Fresenius Kabi - VN  
 
31 0.9% Sodium Chloride Solution Lactated Ringers solution  
- Chai NHỰA trong suốt, chứa thuốc nước trong suốt bên trong, bên ngoài có dán nhãn nền trắng, MÀU quanh thân chai.
 
 
-Hoạt chất: Natri clorid 0,9%, 500ml -Hoạt chất: Ringer lactat 500ml  
- Chai nhựa trong suốt có dán nhãn nền trắng viền xanh lá cây, quanh thân chai có ghi thông tin thuốc, viền xanh trên và dưới cùng có tên “0.9% Sodium Chloride Solution” màu trắng, bên dưới có biểu tượng Rx màu xanh, công thức, SĐK, Số lô SX, NSX, HSD, cuối cùng là địa chỉ hãng SX và đại chỉ nhà nhập khẩu. thành phần, chỉ định. Cách dùng, liều dùng,
-Bên hông có ghi thông chống chỉ định, nồng độ, cách bảo quản….
- Chai nhựa trong suốt có dán nhãn nền trắng viền tím, quanh thân chai có ghi thông tin thuốc, viền tím và dưới cùng có tên “Lactated Ringers solution” màu trắng, bên dưới có biểu tượng Rx màu tím, công thức, SĐK, Số lô SX, NSX, HSD, cuối cùng là địa chỉ hãng SX và đại chỉ nhà nhập khẩu. thành phần, chỉ định. Cách dùng, liều dùng,
-Bên hông có ghi thông chống chỉ định, nồng độ, cách bảo quản….
 
NSX: Euro-Med - Philippine NSX: Euro-Med - Philippine  
 
32 LABAVIE MASOZYM-ZN  
-Thuốc gói màu trắng, có mặt trước tương tự nhau.  
-Hoạt chất: Lactobacillus +Bacillus subtilis 10^8 CFU -Hoạt chất: Lactobacillus; Zn gluconat 10^8 CFU + 21mg  
-Gói thuốc có nền trắng, chữ “LABAVIE” màu hồng, bên dưới tên hoạt chất và hàm lượng màu đen in nhỏ dưới tên biệt dược.
-Bên phải có khung nền hồng minh họa cách sử dụng thuốc.
- Cuối cùng là tên và địa chỉ công ty SX
-Gói thuốc có nền trắng, chữ “MASOZYM-ZN” màu xanh dương, bên dưới tên hoạt chất và hàm lượng màu đen in nhỏ dưới tên biệt dược.
-Bên phải có khung nền xanh dương minh họa cách sử dụng thuốc.
- Cuối cùng là tên và địa chỉ công ty SX
 
NSX: Hasan - VN NSX: Hasan - VN  
 
 
 
 
  1. CÁC THUỐC ĐỌC GIỐNG NHAU
Nhóm thuốc TT Tên thuốc
Kháng sinh 1 Metronidazol 250mg (VIÊN) Metronidazol 500mg (CHAI)
2 Tetracyclin 500mg (VIÊN) Tetracyclin 1% (TUÝP)
3 KYONGBO Cefmetazole 1g (lọ) KYLAZO (Cefalothin 1g, lọ)
4 BASULtam 2g (Cefoperazon +sulbactam, lọ) BUROMEtam 2g (Ceftriaxone, lọ)
5 Cefoxitine 1g (lọ) Cefoxitine 2g (lọ)
GN-HT 1 Diazepam 5mg (VIÊN) Diazepam 10mg/2ml (ỐNG)
2 Ephedrin 10mg/ml Ephedrin 30mg/ml 
3 Morphin 10mg Morphin SULFATE 30mg 
Thuốc thường 1 Nucleo (ỐNG) Nucleo (VIÊN)
2 Racedagim 100mg (VIÊN) Racedagim 30mg (GÓI)
3 HyPROSOL (viên), HydroCOLACYL (viên) HydroCORTISON (viên)
4 Biragan 150 Biragan 300
5 Lovenox (ống) Levonor (ống)
6 LiPANTHYL (viên) LiPAGIM (viên)
7 Panangin (viên) Panangin (ống)
8 Ventolin (ỐNG) Ventolin (LỌ XỊT)
Ventolin (SIRO)
9 NitrAMYL 2,6mg NitrOMINT 2,6mg
10 Rectiofar 3ml Rectiofar 5ml
11 DomREME 10mg DomPERIDON 10mg
12 MezaFEN 60mg
MIzaTEN
MezaPIZIN 10mg
MezaCOSID 4mg
13 MiSOPROSTOL 200mcg MiPROTONE 100mg
14 VasTAREL MR 35mg VasHASAN MR 35mg
15 AusTEN-S 400IU AusAGEL 100mg
16 StugERON (Cinnarizin 25mg) StugON (Methocarbamol 500mg)
17 NystatIN 100.000UI NystatAB 500.000UI
18 Micardis 40mg Micardis PLUS 40mg
19 Endoxan 200mg Endoxan 500mg
20 Doxorubicin 50mg Doxorubicin 10mg
21 Lantus SOLOSTAR (Insulin 1000 UI/10ml) Lantus (Insulin 1000 UI/10ml)
22 NovoMIX (Insulin t/d trung bình, BÚT TIÊM) NovoRAPID (Insulin t/d nhanh, LỌ)
23 Humulin R (Insulin td nhanh) Humulin N (Insulin 70/30)
24 Medsamic 250mg (ống) Medsamic 500mg (ống)
25 Haloperidol 1,5mg (VIÊN) Haloperidol 0.5%, 1ml (ỐNG)
26 Lidocain SPRAY 10% (LỌ) Lidocain 2% 10ml, Lidocain 2% 2ml (ỐNG)
27 XyloCAIN 2%, 30G (TUÝP) XyloMETAZOLIN 0,05%, 10ML (LỌ)
28 Bupivacaine 20mg/4ml (ỐNG) Bupivacaine 5mg/ml,20ml (LỌ)
Dịch Truyền 1 Natri clorua 0,45%, 500ml Natri clorua 0,9%, 500ml
Natri clorua 0,9%, 100ml
2 Sodium CLORID 0,9% 500ml Sodium BICARBONAT 4,2% 250ml
3 Glucoza 10% 500ml Glucoza 5% 500ml
Glucoza 5% 100ml
5 Alversin 10% 250ml Alversin 10% 500ml
 

(Cập nhật đến 18/07/2018)
Tác giả bài viết: Khoa Dược
Từ khóa:

danh mục

Đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

 

Tin mới

Điện thoại nóng
DANH MỤC THUỐC NHÌN GIỐNG NHAU - ĐỌC GIỐNG NHAU (LASA – look alike sound alike)
KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2018
Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu gói : Gói mua thuốc Generic
GÂY MÊ HỒI SỨC CHO NGƯỜI CAO TUỔI
THOÁT VỊ ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG THẮT LƯNG
GÂY MÊ HỒI SỨC TRẺ SƠ SINH
HIỆU QUẢ VÀ AN TOÀN CỦA GÂY TÊ TỦY SỐNG BẰNG LEVOPIVACAINE SO VỚI BUPIVACAINE TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI CẮT ĐỐT U XƠ TUYẾN TIỀN LIỆT
Thông báo về danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và mời mở hồ sơ đề xuất về tài chính gói thầu: Mua thuốc biệt dươc gốc hoặc tương đương điều trị
Viêm thanh quản Nguyên nhân, triệu chứng và cách phòng, điều trị bệnh
Thông báo về danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu gói thầu : mua thuốc cổ truyền, thuốc từ dược liệu; gói mua thuốc generic
Bài tập phục hồi chức năng cho người đau thắt lưng
Hướng dẫn sử dụng kháng sinh (708/QĐ-BYT ngày 2/3/2015)
BỆNH SODOKU
Phân tích dáng đi
DỰ TRỮ OXY TRONG GÂY MÊ HỒI SỨC Cơ sở sinh lý, những lợi ích và nguy cơ tiềm tàng
KHI NGƯỜI TRẺ ĐI “KHẬP KHIỄNG”
ĐAU ĐẦU SAU CHỌC THỦNG MÀNG CỨNG
NHÂN TRƯỜNG HỢP TRICHOBENZOARS DẠ DÀY Ở TRẺ EM BÁO CÁO CA LÂM SÀNG
Chăm sóc bệnh nhân ngay sau phẫu thuật thông thường và một số biến chứng sớm thường gặp
Thông báo điều chỉnh hồ sơ mời thầu gói Gneric

Bạn quan tâm gì về BV?

Chuyên môn

Dịch vụ y tế

Ứng dụng kỹ thuật KH

Các vấn đề trên

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 116
  • Hôm nay: 4028
  • Tháng hiện tại: 80922
  • Tổng lượt truy cập: 4582666
Từ điển RHM
Sở Y Tế Đắk Lắk
Bộ y tế
Cục phòng chống HIV/ADIS
Bệnh viện Việt Đức
Cục quản lý dược
Cục khám chữa bệnh
Về đầu trang